platine

danh từ giống cái
  1. bàn máy (đồng hồ)
  2. mâm (ở súng kiểu xưa, ở máy in, ở kính hiển vi..)
  3. tấm mặt (ổ khóa)
  4. (kỹ thuuật) nắp bịt, sập
  5. (thông tục) miệng lưỡi
    • Avoir une fameuse platine
      miệng lưỡi cừ lắm
danh từ giống đực
  1. platin, bạch kim
tính từ (không đổi)
  1. () màu bạch kim
    • Cheveux platine
      tóc màu bạch kim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "platine"

Từ có nhắc đến "platine"

platine
Une femme écoute un disque sur la platine.