palatin

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) vòm miệng
    • Artère palatine
      động mạch vòm miệng
  2. (sử học) (thuộc) cung đình
    • école palatine
      trường cung đình
    • comte palatin
      (sử học) vương công (Đức)
danh từ giống đực
  1. thẩm phán tối cao (Hung-ga-ri)
  2. tỉnh trưởng (Ba Lan)
  3. vương công (Đức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "palatin"

Từ có nhắc đến "palatin"

palatin
Le palais palatin est un exemple d'architecture historique.