palisade

/,pæli'seid/
danh từ
  1. hàng rào cọ, hàng rào chấn song sắt
  2. (quân sự) cọc rào nhọn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng vách đá dốc đứng (ở bờ biển)
ngoại động từ
  1. rào bằng hàng rào chấn song

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

palisade
The soldiers built a wooden palisade around their camp.