fence

/fens/
danh từ
  1. hàng rào
    • a green fence
      hàng rào cây xanh
    • a wire fence
      hàng rào dây thép
  2. thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
    • master of fence
      kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
  3. lá chắn
  4. nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành

Idioms

  • to come down on right side of fence
    vào hùa với người thắng cuộc
  • to sit on the fence
    trung lập, chẳng đứng về bên nào
nội động từ
  1. nhảy rào, vượt rào (ngựa)
  2. đánh kiếm, đấu kiếm
  3. lảng tránh, đánh trống lảng
    • to fence with a questions
      lảng tránh một câu hỏi
  4. buôn bán của ăn cắp
ngoại động từ
  1. ((thường) + in, about, round, up) rào lại
  2. đắp luỹ (cho kiên cố)
  3. ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ
  4. ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
    • to fence off the consequences of a foolish act
      ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fence
A white picket fence surrounds a small garden.