pallette

pallette

A knight's pallette protects the joint at his shoulder.

Định nghĩa

Danh từ: Một trong những tấm giáp tròn bảo vệ nách trong bộ giáp chiến binh.

dụ sử dụng
  • (Bộ giáp của hiệp sĩ các tấm pallette để bảo vệ nách của ông ta.)
  • (Các tấm pallette được làm bằng thép gắn vào tấm giáp ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "armored pallette": tấm giáp bảo vệ nách gia cố.
    • Medieval knights often wore armored pallettes under their chainmail. (Các hiệp sĩ thời trung cổ thường đeo tấm giáp bảo vệ nách gia cố bên dưới áo giáp xích.)
Biến thể từ gần giống
  • Palette (n): bảng màu (từ đồng âm khác nghĩa, dễ nhầm lẫn).
    • The artist mixed colors on her palette. (Người họa sĩ pha màu trên bảng màu của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Armor plate: tấm giáp (nói chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.