pellet

/'pelit/
danh từ
  1. viên nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...)
  2. đạn bắn chim, đạn súng hơi
  3. viên thuốc tròn
  4. cục tròn nổi (ở đồng tiền...)
ngoại động từ
  1. bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) tròn; bắn đạn nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pellet"

pellet
A child feeds a pellet of food to a pet rabbit.