peiner

ngoại động từ
  1. làm phiền lòng, làm khổ tâm
    • Cette nouvelle m'a beaucoup peiné
      cái tin ấy làm tôi rất khổ tâm
  2. (từ , nghĩa ) làm cho mệt, làm cho vất vả
nội động từ
  1. khó nhọc, vất vả
    • Il peinait pour s'exprimer
      phát biểu vất vả
    • La voiture peine dans les montées
      cái xe ì ạch leo dốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa