punir

ngoại động từ
  1. phạt, trừng phạt
    • Punir un élève
      phạt một học trò
    • Punir un délit
      trừng phạt một tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

punir
Le professeur doit punir l'élève qui a bavardé.