Enfer

danh từ giống đực
  1. địa ngục
    • Aller en enfer
      xuống địa ngục
    • Son foyer est devenu un enfer
      (nghĩa bóng) gia đình ông ta đã trở thành một địa ngục
  2. kho sách đồi trụy (ở thư viện)
    • d'enfer
      ghê gớm quá đáng mảnh liệt
    • Feu d'enfer
      lửa hừng hực
    • jouer un jeu d'enfer
      đánh bạc to
    • Une faim d'enfer
      cơn đói ghê gớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Enfer"