parrain

danh từ giống đực
  1. cha đỡ đầu
  2. người được lấy tên (để đặt cho một chiếc tàu, một cái chuồng...)
  3. người giới thiệu (vào một đoàn thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "parrain"

Từ có nhắc đến "parrain"

parrain
Le parrain tient son filleul sur les fonts baptismaux.