partition

/pɑ:'tiʃn/
Học thuật
Thân thiện
partition

A tall wooden partition separates the two workstations in the office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chia ra, sự phân chia: Hành động chia một thứ đó lớn hơn thành các phần nhỏ hơn, riêng biệt.
    • Vách ngăn, tấm ngăn: Một cấu trúc vật (như tường, vách, màn) dùng để chia một không gian lớn thành các khu vực nhỏ hơn.
    • Sự chia cắt (chính trị): Việc chia một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ thành các quốc gia hoặc khu vực riêng biệt, thường do xung đột.
  2. Động từ:

    • Chia ra, phân chia: Hành động tách một thứ đó thành các phần hoặc khu vực riêng biệt.
    • Ngăn ra: Hành động lắp đặt một vách ngăn để tạo ra các không gian riêng biệt bên trong một phòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The partition of the room created a small office space. (Vách ngăn của căn phòng đã tạo ra một không gian văn phòng nhỏ.)
    • The partition of India in 1947 led to the creation of Pakistan. (Sự chia cắt Ấn Độ năm 1947 đã dẫn đến sự ra đời của Pakistan.)
  • Động từ:

    • They decided to partition the large hall into three smaller classrooms. (Họ quyết định chia nhà hát lớn thành ba phòng học nhỏ hơn.)
    • We used a bookcase to partition the living area from the dining area. (Chúng tôi dùng một tủ sách để ngăn khu vực sinh hoạt với khu vực ăn uống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To partition off": Ngăn một phần của không gian ra bằng một vách ngăn.

    • They partitioned off a corner of the warehouse for storage. (Họ ngăn một góc nhà kho ra để làm khu vực lưu trữ.)
  • Trong lĩnh vực máy tính: Một partition (phân vùng) một phần củađĩa cứng được định dạng riêng biệt hoạt động như mộtđĩa độc lập.

    • I created a new partition on my hard drive to install a second operating system. (Tôi đã tạo một phân vùng mới trêncứng để cài đặt hệ điều hành thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Partitioned (adj): Đã được chia ngăn, vách ngăn.

    • The partitioned office allows for more privacy. (Văn phòng vách ngăn cho phép sự riêng tư hơn.)
  • Partitioning (n): Hành động hoặc quá trình phân chia.

    • The partitioning of the estate among the heirs was complex. (Việc phân chia tài sản giữa những người thừa kế rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự chia cắt): Division, separation, split.
  • Danh từ (vách ngăn): Divider, screen, barrier, wall.
  • Động từ: Divide, separate, screen off, section off.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Partition off: Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "partition")

partition

A tall wooden partition separates the two workstations in the office.

danh từ
  1. sự chia ra
  2. ngăn phần
  3. liếp ngăn, bức vách ngăn
  4. (chính trị) sự chia cắt đất nước
  5. (pháp ) sự chia tài sản
ngoại động từ
  1. chia ra, chia cắt, ngăn ra

Idioms

  • to partiton off
    ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách

Từ gần giống

Từ chứa "partition"

Từ có nhắc đến "partition"