pash

/pæʃ/
danh từ
  1. (từ lóng), (viết tắt) của passion
  2. sự say mê
    • to have a pash for somebody (something)
      say mê ai (cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pash"

pash
A teenager has a pash for collecting vintage comic books.