bush

/buʃ/
danh từ
  1. bụi cây, bụi rậm
  2. (the bush) rừng cây bụi
  3. râu rậm, tóc râm
  4. biển hàng rượu, quán rượu

Idioms

  • to beat about the bush
    (xem) beat
  • good wine needs no bush
    (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương
  • to take to the bush
    trốn vào rừng đi ăn cướp
ngoại động từ
  1. trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)
  2. bừa (một mảnh ruộng) băng bừa gài cành cây
danh từ
  1. (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục
  2. (quân sự) ống phát hoả
ngoại động từ
  1. đặt ống lót, đặt lót trục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

bush
A small bird builds its nest in a thick green bush.