patch

/pætʃ/
danh từ
  1. miếng
  2. miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
  3. miếng bông che mắt đau
  4. nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
  5. mảnh đất
    • a patch of potatoes
      một đám (mảnh) khoai
  6. màng, vết, đốm lớn
  7. mảnh thừa, mảnh vụn

Idioms

  • to strike a bad patch
    gặp vận bỉ, gặp lúc không may
  • not a patch on
    (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
ngoại động từ
    • to patch a tyre
      một cái lốp
  1. dùng để , làm miếng (cho cái )
    • it will patch the hole well enough
      miếng đó đủ để cho cái lỗ thủng
  2. ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
  3. hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật )

Idioms

  • to patch up
    vá víu, qua loa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "patch"

patch
She sews a colorful patch onto the knee of her jeans.