poach

/poutʃ/
ngoại động từ
  1. bỏchần nước sôi; chần nước sôi (trứng)
ngoại động từ
  1. (+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái )
  2. giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)
  3. săn trộm, câu trộm
    • to poach hares
      săn trộm thỏ rừng
  4. xâm phạm (tài sản người khác)
  5. (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội
  6. dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...)
nội động từ
  1. bị giẫm lầy (đất)
  2. săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...)
  3. xâm phạm
    • to poach on a neighbour's land
      xâm phạm đất đai của người bên cạnh
  4. (thể dục,thể thao) đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt)
  5. dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poach"

poach
A chef carefully poaches an egg in a small pan of simmering water.