passible

/'pæsibl/
tính từ
  1. (tôn giáo) dễ cảm động, dễ xúc động
  2. chịu đựng được đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "passible"

passible
A worshipper's passible expression shows deep emotion during a hymn.