passée

/passée/
Học thuật
Thân thiện
passée

La nuit est passée et le jour se lève.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (của "passé"):
    • Đã qua, lỗi thời: Dùng để chỉ một người phụ nữ, sự vật hoặc hiện tượng đã qua thời kỳ đỉnh cao, không còn hợp thời trang hoặc thịnh hành nữa.
    • Phai nhạt, không còn sức sống: Có thể diễn tả vẻ đẹp, sự quyến rũ hoặc ảnh hưởng đã suy giảm, mờ nhạt dần theo thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette mode est complètement passée. (Kiểu thời trang này hoàn toàn lỗi thời rồi.)
    • Une beauté passée. (Một vẻ đẹp đã phai tàn.)
    • Elle se sent un peu passée depuis sa retraite. ( ấy cảm thấy mình phần lỗi thời kể từ khi nghỉ hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être passée de mode": Lỗi mốt, không còn thịnh hành.

    • Cette coupe de cheveux est passée de mode. (Kiểu tóc này đã lỗi mốt rồi.)
  • "Une époque passée": Một thời kỳ đã qua.

    • Il évoque souvent une époque passée avec nostalgie. (Ông ấy thường nhắc lại một thời kỳ đã qua với sự hoài niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Passé (tính từ giống đực): cùng nghĩa "đã qua, lỗi thời" khi bổ nghĩa cho danh từ giống đực.

    • Un style passé. (Một phong cách lỗi thời.)
  • Dépassé(e) (tính từ): Lỗi thời, cổ hủ (mang sắc thái mạnh hơn).

    • Une idée dépassée. (Một ý tưởng lỗi thời/cổ hủ.)
  • Désuet(ète) (tính từ): Cổ xưa, không còn được dùng (thường dùng cho từ ngữ, luật lệ).

    • Une expression désuète. (Một cách diễn đạt cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Démodée: Lỗi mốt.
  • Ancienne: , xưa.
  • Surannée: kỹ, lỗi thời (văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Actuelle: Hiện tại, đương thời.
  • Moderne: Hiện đại.
  • À la mode: Hợp thời trang, thịnh hành.
  • Nouvelle: Mới.
passée

La nuit est passée et le jour se lève.

tính từ giống cái
  1. xem passé