passée
/passée/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (giống cái):
- Đã qua, lỗi thời, không còn hợp thời: Dùng để miêu tả một người phụ nữ, một phong cách, một xu hướng hoặc một thứ gì đó đã từng nổi tiếng, quyến rũ hoặc thịnh hành trong quá khứ nhưng giờ đây đã trở nên lỗi thời, không còn được ưa chuộng hoặc đã qua thời kỳ đẹp nhất, rực rỡ nhất.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Her fashion style is considered passée. (Phong cách thời trang của cô ấy được coi là đã lỗi thời.)
- That hairstyle was popular in the 80s, but it looks passée now. (Kiểu tóc đó phổ biến vào thập niên 80, nhưng giờ trông nó đã lỗi thời rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"une étoile passée": một ngôi sao đã tàn, một người nổi tiếng đã qua thời.
- She was once a great actress, but now she is just a passée star. (Bà ấy từng là một diễn viên vĩ đại, nhưng giờ chỉ là một ngôi sao đã tàn.)
"idées passées": những ý tưởng cũ kỹ, lỗi thời.
- His theories are interesting but somewhat passée. (Các lý thuyết của ông ấy thú vị nhưng hơi lỗi thời.)
Biến thể và từ gần giống
- Passé (tính từ, giống đực): Có cùng nghĩa với "passée" nhưng dùng cho danh từ giống đực.
- Un style passé (một phong cách lỗi thời).
Từ đồng nghĩa
- Outdated: lỗi thời.
- Old-fashioned: cổ điển, kiểu cũ.
- Outmoded: lỗi mốt.
- Bygone: đã qua, của thời xưa.
Từ trái nghĩa
- Trendy: hợp thời trang, thịnh hành.
- Modern: hiện đại.
- Current: hiện tại, đang thịnh hành.
- In vogue: đang thịnh hành.
Thành ngữ liên quan
- "A passée belle": (thành ngữ mượn từ tiếng Pháp) một cô gái đẹp đã qua thời, một "hoa hậu... quá lứa".
- In the novel, she is portrayed as a passée belle, still clinging to her past glory. (Trong tiểu thuyết, cô ta được miêu tả như một người đẹp đã qua thời, vẫn còn bám víu vào vinh quang quá khứ.)
tính từ
- danh từ giống cái của passé
- a passée bellecô nàng quá lứa hết duyên