pas

/pɑ:/
Học thuật
Thân thiện
pas

Un enfant fait un petit pas en avant sur le trottoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Bước chân, bước đi: Khoảng cách từ chân này sang chân kia khi đi hoặc hành động di chuyển bằng chân.
    • Tiếng bước chân: Âm thanh phát ra khi ai đó đi lại.
    • Vết chân, dấu chân: Dấu vết để lại trên mặt đất khi đi qua.
    • Dáng đi, cách đi: Cách thức một người di chuyển bằng chân.
    • Ngưỡng (cửa): Phần dưới cùng của khung cửa, nơi đặt chân khi bước qua.
    • Eo biển, hẻm núi: Đường hẹp nối liền hai vùng nước hoặc xuyên qua núi.
    • Nước đi (của ngựa): Cách di chuyển đặc trưng của ngựa.
  2. Phó từ:

    • Không: Từ phủ định, dùng để tạo thành câu phủ định hoặc phủ nhận một ý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Fais un pas en avant. (Hãy bước một bước về phía trước.)
    • J'entends des pas dans l'escalier. (Tôi nghe thấy tiếng bước chân trên cầu thang.)
    • Ses pas étaient visibles dans la neige. (Những vết chân của anh ấy lộ trên tuyết.)
    • Il a un pas léger. (Anh ấy dáng đi nhẹ nhàng.)
    • Il trébuche sur le pas de la porte. (Anh ta vấp phải ngưỡng cửa.)
    • Le pas de Calais sépare la France et l'Angleterre. (Eo biển Calais ngăn cách nước Pháp nước Anh.)
    • Ce cheval a un pas sûr. (Con ngựa này nước đi vững chắc.)
  • Phó từ:

    • Je ne veux pas partir. (Tôi không muốn rời đi.)
    • Il n'est pas ici. (Anh ấy khôngđây.)
    • Pas de problème ! (Không vấn đề !)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire un faux pas: Phạm sai lầm (trong ứng xử xã hội).

    • Il a fait un faux pas en mentionnant ce sujet délicat. (Anh ta đã phạm một sai lầm khi nhắc đến chủ đề tế nhị đó.)
  • Franchir le pas / Sauter le pas: Quyết định làm một việc khó khăn, quan trọng sau một thời gian do dự.

    • Elle a enfin franchi le pas et a démissionné. (Cuối cùng ấy cũng quyết định xin thôi việc.)
  • À pas de loup: Một cách rất nhẹ nhàng, lén lút.

    • Il est entré à pas de loup pour ne pas réveiller les enfants. (Anh ấy bước vào thật nhẹ nhàng để không đánh thức trẻ.)
  • Marcher au pas: Đi đều bước, tuân theo nhịp độ chung.

    • Les soldats marchaient au pas. (Những người lính đi đều bước.)
  • Ne pas quitter quelqu'un d'un pas: Theo sát ai đó không rời.

    • Son petit frère ne la quitte pas d'un pas. (Đứa em trai theo sát ấy không rời.)
Biến thể từ gần giống
  • Empiétement (danh từ giống đực): Sự lấn chiếm, vượt quá giới hạn (gần nghĩa với "avoir le pas sur").
  • Enjambée (danh từ giống cái): Bước dài.
  • Non (phó từ): Không (từ phủ định mạnh hơn, thường dùng độc lập hoặc để phủ nhận danh từ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bước): Enjambée, foulée.
  • Phó từ (không): Aucunement, nullement (trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ "pas" với tư cáchdanh từ hoặc phó từ trong tiếng Pháp theo cách của động từ kép tiếng Anh. Các cụm từ cố định đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • À chaque pas: Mỗi lúc, rất thường xuyên.

    • Il rencontre des difficultés à chaque pas. (Anh ta gặp khó khăn mỗi lúc một.)
  • Pas à pas: Từng bước một, một cách chậm rãi chắc chắn.

    • Nous avançons pas à pas dans ce projet complexe. (Chúng tôi tiến từng bước một trong dự án phức tạp này.)
  • Le premier pas coûte: Bước đầu tiên là khó khăn nhất.

    • N'aie pas peur de commencer, le premier pas coûte. (Đừng sợ bắt đầu, bước đầu tiên là khó khăn nhất.)
  • Pourquoi pas ?: Sao lại không? (Dùng để đồng ý một cách cởi mở hoặc đặt câu hỏi ngược lại).

    • Tu veux essayer ? – Pourquoi pas ? (Cậu muốn thử không? – Sao lại không?)
pas

Un enfant fait un petit pas en avant sur le trottoir.

danh từ giống đực
  1. bước
    • Un pas en avant
      một bước về phía trước
    • Pas de vis
      (kỹ thuật) bước đinh ốc
    • à deux pas d'ici
      cách đây vài bước
  2. tiếng bước đi
    • J'entends des pas
      tôi nghe có tiếng bước đi
  3. vết chân
    • Des pas sur le sable
      vết chân trên cát
  4. cách đi, dáng đi
    • Pas lourd
      dáng đi nặng nề
  5. ngưỡng (cửa)
    • Pas de la porte
      ngưỡng cửa
  6. hẻm núi, eo biển
    • Le pas de Calais
      eo biển Ca-le
  7. nước đi (của ngựa)
  8. (từ , nghĩa ) bậc (cầu thang)
    • à chaque pas
      mỗi lúc lại, rất nhiều khi
    • à grands pas
      đi nhanh
    • aller à pas de tortue
      đi chậm như rùa
    • aller à petits pas
      đi chậm chạp
    • à pas comptés
      đủng đỉnh từng bước
    • au pas
      đi đều đặn, theo nhịp
    • avoir le pas sur quelqu'un
      lấn bước ai
    • céder le pas
      xem céder
    • doubler le pas
      xem doubler
    • en être au premier pas
      chưa tiến hơn lúc mớibước đầu
    • faire les cent pas
      xem cent
    • faire les premiers pas
      cầu thân; làm lành trước
    • faire un faux pas
      trượt chân
    • faire un grand pas
      tiến bộ nhanh
    • franchir le pas
      xem franchir
    • il n'y a qu'un pas
      chỉ có một bước, rầt gần
    • la peur a bon pas
      sợ thì đi nhanh
    • le premier pas
      bước đầu, sơ bộ
    • marcher à pas de loup
      xem loup
    • marcher sur les pas de quelqu'un
      xem marcher
    • marquer le pas
      xem marquer
    • mauvais pas
      bước khó khăn, cảnh gian nan
    • mettre quelqu'un au pas
      đưa ai vào khuôn phép
    • ne pas quitter d'un pas
      theo dõi từng bước
    • pas à pas
      từng bước một
    • pas de sénateur
      bước đi bệ vệ
    • pas redoublé
      bước gấp
    • regretter ses pas
      tiếc công khó nhọc
    • revenir sur ses pas
      quay trở lại
    • salle des pas perdus
      phòng đợi (ở một công sở)
    • S'attacher aux pas de quelqu'un
      theo ai khắp nơi
    • sauter le pas
      quyết định làm một việc khó nhọc
    • sous les pas
      dưới chân
phó từ
  1. không
    • Pas de chance
      không may
    • comme pas un
      như bất cứ ai
    • non pas
      chứ không phải
    • pas beaucoup
      không nhiều
    • pas du tout
      xem tout
    • pas encore
      chưa
    • pas le moins du monde
      không một nào
    • pas un
      không một người nào; không một vật nào
    • pas vrai? vrai
      thật không? thật
    • pourquoi pas?
      sao lại không?