pas
Danh từ giống đực:
- Bước chân, bước đi: Khoảng cách từ chân này sang chân kia khi đi hoặc hành động di chuyển bằng chân.
- Tiếng bước chân: Âm thanh phát ra khi ai đó đi lại.
- Vết chân, dấu chân: Dấu vết để lại trên mặt đất khi đi qua.
- Dáng đi, cách đi: Cách thức một người di chuyển bằng chân.
- Ngưỡng (cửa): Phần dưới cùng của khung cửa, nơi đặt chân khi bước qua.
- Eo biển, hẻm núi: Đường hẹp nối liền hai vùng nước hoặc xuyên qua núi.
- Nước đi (của ngựa): Cách di chuyển đặc trưng của ngựa.
Phó từ:
- Không: Từ phủ định, dùng để tạo thành câu phủ định hoặc phủ nhận một ý.
Danh từ:
- Fais un pas en avant. (Hãy bước một bước về phía trước.)
- J'entends des pas dans l'escalier. (Tôi nghe thấy tiếng bước chân trên cầu thang.)
- Ses pas étaient visibles dans la neige. (Những vết chân của anh ấy lộ rõ trên tuyết.)
- Il a un pas léger. (Anh ấy có dáng đi nhẹ nhàng.)
- Il trébuche sur le pas de la porte. (Anh ta vấp phải ngưỡng cửa.)
- Le pas de Calais sépare la France et l'Angleterre. (Eo biển Calais ngăn cách nước Pháp và nước Anh.)
- Ce cheval a un pas sûr. (Con ngựa này có nước đi vững chắc.)
Phó từ:
- Je ne veux pas partir. (Tôi không muốn rời đi.)
- Il n'est pas ici. (Anh ấy không ở đây.)
- Pas de problème ! (Không vấn đề gì!)
Faire un faux pas: Phạm sai lầm (trong ứng xử xã hội).
- Il a fait un faux pas en mentionnant ce sujet délicat. (Anh ta đã phạm một sai lầm khi nhắc đến chủ đề tế nhị đó.)
Franchir le pas / Sauter le pas: Quyết định làm một việc khó khăn, quan trọng sau một thời gian do dự.
- Elle a enfin franchi le pas et a démissionné. (Cuối cùng cô ấy cũng quyết định và xin thôi việc.)
À pas de loup: Một cách rất nhẹ nhàng, lén lút.
- Il est entré à pas de loup pour ne pas réveiller les enfants. (Anh ấy bước vào thật nhẹ nhàng để không đánh thức lũ trẻ.)
Marcher au pas: Đi đều bước, tuân theo nhịp độ chung.
- Les soldats marchaient au pas. (Những người lính đi đều bước.)
Ne pas quitter quelqu'un d'un pas: Theo sát ai đó không rời.
- Son petit frère ne la quitte pas d'un pas. (Đứa em trai theo sát cô ấy không rời.)
- Empiétement (danh từ giống đực): Sự lấn chiếm, vượt quá giới hạn (gần nghĩa với "avoir le pas sur").
- Enjambée (danh từ giống cái): Bước dài.
- Non (phó từ): Không (từ phủ định mạnh hơn, thường dùng độc lập hoặc để phủ nhận danh từ).
- Danh từ (bước): Enjambée, foulée.
- Phó từ (không): Aucunement, nullement (trang trọng).
(Không áp dụng trực tiếp cho từ "pas" với tư cách là danh từ hoặc phó từ trong tiếng Pháp theo cách của động từ kép tiếng Anh. Các cụm từ cố định đã được liệt kê ở mục trên.)
À chaque pas: Mỗi lúc, rất thường xuyên.
- Il rencontre des difficultés à chaque pas. (Anh ta gặp khó khăn mỗi lúc một.)
Pas à pas: Từng bước một, một cách chậm rãi và chắc chắn.
- Nous avançons pas à pas dans ce projet complexe. (Chúng tôi tiến từng bước một trong dự án phức tạp này.)
Le premier pas coûte: Bước đầu tiên là khó khăn nhất.
- N'aie pas peur de commencer, le premier pas coûte. (Đừng sợ bắt đầu, bước đầu tiên là khó khăn nhất.)
Pourquoi pas ?: Sao lại không? (Dùng để đồng ý một cách cởi mở hoặc đặt câu hỏi ngược lại).
- Tu veux essayer ? – Pourquoi pas ? (Cậu muốn thử không? – Sao lại không?)
- bước
- Un pas en avantmột bước về phía trước
- Pas de vis(kỹ thuật) bước đinh ốc
- à deux pas d'icicách đây vài bước
- tiếng bước đi
- J'entends des pastôi nghe có tiếng bước đi
- vết chân
- Des pas sur le sablevết chân trên cát
- cách đi, dáng đi
- Pas lourddáng đi nặng nề
- ngưỡng (cửa)
- Pas de la portengưỡng cửa
- hẻm núi, eo biển
- Le pas de Calaiseo biển Ca-le
- nước đi (của ngựa)
- (từ cũ, nghĩa cũ) bậc (cầu thang)
- à chaque pasmỗi lúc lại, rất nhiều khi
- à grands pasđi nhanh
- aller à pas de tortueđi chậm như rùa
- aller à petits pasđi chậm chạp
- à pas comptésđủng đỉnh từng bước
- au pasđi đều đặn, theo nhịp
- avoir le pas sur quelqu'unlấn bước ai
- céder le pasxem céder
- doubler le pasxem doubler
- en être au premier paschưa tiến hơn lúc mới ở bước đầu
- faire les cent pasxem cent
- faire les premiers pascầu thân; làm lành trước
- faire un faux pastrượt chân
- faire un grand pastiến bộ nhanh
- franchir le pasxem franchir
- il n'y a qu'un paschỉ có một bước, rầt gần
- la peur a bon passợ thì đi nhanh
- le premier pasbước đầu, sơ bộ
- marcher à pas de loupxem loup
- marcher sur les pas de quelqu'unxem marcher
- marquer le pasxem marquer
- mauvais pasbước khó khăn, cảnh gian nan
- mettre quelqu'un au pasđưa ai vào khuôn phép
- ne pas quitter d'un pastheo dõi từng bước
- pas à pastừng bước một
- pas de sénateurbước đi bệ vệ
- pas redoublébước gấp
- regretter ses pastiếc công khó nhọc
- revenir sur ses pasquay trở lại
- salle des pas perdusphòng đợi (ở một công sở)
- S'attacher aux pas de quelqu'untheo ai khắp nơi
- sauter le pasquyết định làm một việc khó nhọc
- sous les pasdưới chân
- không
- Pas de chancekhông may
- comme pas unnhư bất cứ ai
- non paschứ không phải
- pas beaucoupkhông nhiều
- pas du toutxem tout
- pas encorechưa
- pas le moins du mondekhông một tí nào
- pas unkhông một người nào; không một vật nào
- pas vrai? vraithật không? thật
- pourquoi pas?sao lại không?