sponsor

/'spɔnsə/
danh từ
  1. cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu
  2. người bảo đảm
  3. người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mìnhđài phát thanh hay truyền hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sponsor"

Từ có nhắc đến "sponsor"

sponsor
The senator announced that he would sponsor the health care plan.