patronage

/'peitrənidʤ/
danh từ
  1. sự bảo trợ, sự đỡ đầu
  2. sự lui tới của khách hàng quen
  3. quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...)
  4. vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

patronage
The small bookstore relies on the patronage of local readers.