payant

tính từ
  1. trả tiền
    • Spectateur payant
      khán giả trả tiền
  2. phải trả tiền
    • Spectacle payant
      trò xem phải trả tiền
  3. (thân mật) lời, có lợi
    • Affaire payante
      việc lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "payant"

payant
Un spectateur payant achète son billet au guichet.