puant

tính từ
  1. thối, hôi
    • Charogne puante
      xác chết thối
    • Bêtes puantes
      (săn bắn) loài vật hôi (như) các loại chồn
  2. (thân mật) vênh váo bỉ ổi
    • Un homme puant de vanité
      một người kiêu căng bỉ ổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "puant"

puant
Un chien puant se roule dans la boue.