peloton

danh từ giống đực
  1. cuộn nhỏ, cuộn
  2. đám (sâu, bọ)
    • Un peloton de chenilles
      một đám sâu
  3. tốp
    • Le peloton de tête
      tốp dẫn đầu (trong một cuộc đua)
  4. (quân sự) trung đội
  5. (từ , nghĩa ) gối nhỏ cắm kim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "peloton"

peloton
Un peloton de chenilles se déplace lentement sur une branche.