peripheral

/pə'rifərəl/
tính từ
  1. (thuộc) chu vi
  2. (thuộc) ngoại vi, (thuộc) ngoại biên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "peripheral"

peripheral
A computer user connects a new peripheral to the laptop.