phát

Học thuật
Thân thiện
phát

Một người nông dân đang phát cỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một lần bắn (súng, cung, nỏ): Chỉ hành động bắn một lần.
    • Một lần tiêm (thuốc): Chỉ một mũi tiêm.
  2. Động từ:

    • Bắt đầu xuất hiện, bùng lên: Chỉ sự khởi phát, dấy lên của một hiện tượng, trạng thái (thường bất ngờ hoặc mạnh mẽ).
    • Trở nên giàu có, thịnh vượng: Chỉ việc làm ăn phát đạt, gặp nhiều may mắn (thường mang sắc thái mê tín về phong thủy, đất đai).
    • Chia ra, cung cấp, phân phát: Chỉ hành động đưa, trao một cái đó cho nhiều người.
    • Đánh nhẹ bằng bàn tay mở: Chỉ hành động vỗ, tát nhẹ (thường vào lưng, vai).
    • Cắt, phát (cỏ, cây): Chỉ hành động dùng dao dài để chặt, vạt cỏ hoặc cây nhỏ.
    • Phát ra, tỏa ra, phóng ra: Chỉ việc tạo ra truyền đi (âm thanh, ánh sáng, tín hiệu, văn bản...).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tên cướp bắn một phát chỉ thiên. (Tên cướp bắn một phát lên trời.)
    • Bác sĩ bảo tôi phải tiêm ba phát thuốc kháng sinh. (Bác sĩ bảo tôi phải tiêm ba mũi thuốc kháng sinh.)
  • Động từ:

    • Cánh rừng bỗng phát hỏa. (Cánh rừng bỗng bùng cháy.)
    • Anh ấy mua mảnh đất ấy xong thì làm ăn phát lên trông thấy. (Anh ấy mua mảnh đất ấy xong thì làm ăn phát đạt lên trông thấy.)
    • Giáo viên phát bài kiểm tra cho cả lớp. (Giáo viên phát bài kiểm tra cho cả lớp.)
    • Ông ấy vui quá, phát nhẹ vào lưng tôi. (Ông ấy vui quá, vỗ nhẹ vào lưng tôi.)
    • Người nông dân đang phát cỏ ven bờ ruộng. (Người nông dân đang phát cỏ ven bờ ruộng.)
    • Mặt trời phát ra ánh sáng hơi ấm. (Mặt trời phát ra ánh sáng hơi ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát biểu": trình bày ý kiến, suy nghĩ trước đám đông.
    • Đại biểu phát biểu ý kiến tại hội nghị. (Đại biểu phát biểu ý kiến tại hội nghị.)
  • "phát minh": tìm ra, sáng tạo ra cái mới lần đầu tiên.
    • Thomas Edison phát minh ra bóng đèn điện. (Thomas Edison phát minh ra bóng đèn điện.)
  • "phát thanh": truyền đi bằng sóng radio.
    • Đài Tiếng nói Việt Nam phát thanh tin tức hàng ngày. (Đài Tiếng nói Việt Nam phát thanh tin tức hàng ngày.)
  • "phát tán": làm lan rộng ra (thường theo nghĩa tiêu cực).
    • Không nên phát tán tin đồn thất thiệt. (Không nên phát tán tin đồn thất thiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Phát đạt (tính từ): giàu có, thịnh vượng.
    • Công việc kinh doanh ngày càng phát đạt. (Công việc kinh doanh ngày càng phát đạt.)
  • Phát hành (động từ): cho lưu hành, xuất bản (sách, báo, tiền, đĩa nhạc).
    • Nhà xuất bản phát hành cuốn tiểu thuyết mới. (Nhà xuất bản phát hành cuốn tiểu thuyết mới.)
  • Phát sinh (động từ): nảy sinh, xảy ra (thường chi phí, vấn đề).
    • Dự án nhiều chi phí phát sinh ngoài dự tính. (Dự án nhiều chi phí phát sinh ngoài dự tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắn (động từ): bắn (súng).
  • Chia (động từ): phân chia.
  • Vỗ (động từ): đập nhẹ bằng tay.
  • Phóng ra (động từ): tỏa ra, bắn ra.
  • Bùng lên (động từ): bắt đầu mạnh mẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phát ra: bắt đầu tỏa ra, tạo ra (âm thanh, mùi, ánh sáng...).
    • Chiếc loa phát ra tiếng nhạc. (Chiếc loa phát ra tiếng nhạc.)
  • Phát đi: gửi đi, truyền đi (thông điệp, tín hiệu).
    • Trạm không gian phát đi tín hiệu cầu cứu. (Trạm không gian phát đi tín hiệu cầu cứu.)
Thành ngữ liên quan
  • Phát tài phát lộc: (cầu chúc) trở nên giàu có, gặp nhiều may mắn về tiền bạc.
    • Chúc anh chị năm mới phát tài phát lộc. (Chúc anh chị năm mới phát tài phát lộc.)
  • Phát ngôn bừa bãi: nói năng thiếu suy nghĩ, không đúng sự thật.
    • Đừng nên phát ngôn bừa bãi gây hiểu lầm. (Đừng nên phát ngôn bừa bãi gây hiểu lầm.)
phát

Một người nông dân đang phát cỏ trên cánh đồng.

  1. d. Một lần bắn súng, cung, nỏ : Bắn một phát súng.
  2. 1. đg. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên : Phát hỏa. 2. t. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín : Làm ăn dạo này phát lắm.
  3. đg. Chia, cung cấp : Phát giấy cho học sinh.
  4. đg. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải mặt : Phát vào lưng.
  5. đg. Vát cỏ bằng con dao dài : Phát cỏ ; Phát bờ.