phát

  1. d. Một lần bắn súng, cung, nỏ : Bắn một phát súng.
  2. 1. đg. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên : Phát hỏa. 2. t. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín : Làm ăn dạo này phát lắm.
  3. đg. Chia, cung cấp : Phát giấy cho học sinh.
  4. đg. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải mặt : Phát vào lưng.
  5. đg. Vát cỏ bằng con dao dài : Phát cỏ ; Phát bờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phát
Một người nông dân đang phát cỏ trên cánh đồng.