phát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một lần bắn (súng, cung, nỏ): Chỉ hành động bắn một lần.
- Một lần tiêm (thuốc): Chỉ một mũi tiêm.
Động từ:
- Bắt đầu xuất hiện, bùng lên: Chỉ sự khởi phát, dấy lên của một hiện tượng, trạng thái (thường là bất ngờ hoặc mạnh mẽ).
- Trở nên giàu có, thịnh vượng: Chỉ việc làm ăn phát đạt, gặp nhiều may mắn (thường mang sắc thái mê tín về phong thủy, đất đai).
- Chia ra, cung cấp, phân phát: Chỉ hành động đưa, trao một cái gì đó cho nhiều người.
- Đánh nhẹ bằng bàn tay mở: Chỉ hành động vỗ, tát nhẹ (thường vào lưng, vai).
- Cắt, phát (cỏ, cây): Chỉ hành động dùng dao dài để chặt, vạt cỏ hoặc cây nhỏ.
- Phát ra, tỏa ra, phóng ra: Chỉ việc tạo ra và truyền đi (âm thanh, ánh sáng, tín hiệu, văn bản...).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tên cướp bắn một phát chỉ thiên. (Tên cướp bắn một phát lên trời.)
- Bác sĩ bảo tôi phải tiêm ba phát thuốc kháng sinh. (Bác sĩ bảo tôi phải tiêm ba mũi thuốc kháng sinh.)
Động từ:
- Cánh rừng bỗng phát hỏa. (Cánh rừng bỗng bùng cháy.)
- Anh ấy mua mảnh đất ấy xong thì làm ăn phát lên trông thấy. (Anh ấy mua mảnh đất ấy xong thì làm ăn phát đạt lên trông thấy.)
- Giáo viên phát bài kiểm tra cho cả lớp. (Giáo viên phát bài kiểm tra cho cả lớp.)
- Ông ấy vui quá, phát nhẹ vào lưng tôi. (Ông ấy vui quá, vỗ nhẹ vào lưng tôi.)
- Người nông dân đang phát cỏ ven bờ ruộng. (Người nông dân đang phát cỏ ven bờ ruộng.)
- Mặt trời phát ra ánh sáng và hơi ấm. (Mặt trời phát ra ánh sáng và hơi ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phát biểu": trình bày ý kiến, suy nghĩ trước đám đông.
- Đại biểu phát biểu ý kiến tại hội nghị. (Đại biểu phát biểu ý kiến tại hội nghị.)
- "phát minh": tìm ra, sáng tạo ra cái mới lần đầu tiên.
- Thomas Edison phát minh ra bóng đèn điện. (Thomas Edison phát minh ra bóng đèn điện.)
- "phát thanh": truyền đi bằng sóng radio.
- Đài Tiếng nói Việt Nam phát thanh tin tức hàng ngày. (Đài Tiếng nói Việt Nam phát thanh tin tức hàng ngày.)
- "phát tán": làm lan rộng ra (thường theo nghĩa tiêu cực).
- Không nên phát tán tin đồn thất thiệt. (Không nên phát tán tin đồn thất thiệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Phát đạt (tính từ): giàu có, thịnh vượng.
- Công việc kinh doanh ngày càng phát đạt. (Công việc kinh doanh ngày càng phát đạt.)
- Phát hành (động từ): cho lưu hành, xuất bản (sách, báo, tiền, đĩa nhạc).
- Nhà xuất bản phát hành cuốn tiểu thuyết mới. (Nhà xuất bản phát hành cuốn tiểu thuyết mới.)
- Phát sinh (động từ): nảy sinh, xảy ra (thường là chi phí, vấn đề).
- Dự án có nhiều chi phí phát sinh ngoài dự tính. (Dự án có nhiều chi phí phát sinh ngoài dự tính.)
Từ đồng nghĩa
- Bắn (động từ): bắn (súng).
- Chia (động từ): phân chia.
- Vỗ (động từ): đập nhẹ bằng tay.
- Phóng ra (động từ): tỏa ra, bắn ra.
- Bùng lên (động từ): bắt đầu mạnh mẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Phát ra: bắt đầu tỏa ra, tạo ra (âm thanh, mùi, ánh sáng...).
- Chiếc loa phát ra tiếng nhạc. (Chiếc loa phát ra tiếng nhạc.)
- Phát đi: gửi đi, truyền đi (thông điệp, tín hiệu).
- Trạm không gian phát đi tín hiệu cầu cứu. (Trạm không gian phát đi tín hiệu cầu cứu.)
Thành ngữ liên quan
- Phát tài phát lộc: (cầu chúc) trở nên giàu có, gặp nhiều may mắn về tiền bạc.
- Chúc anh chị năm mới phát tài phát lộc. (Chúc anh chị năm mới phát tài phát lộc.)
- Phát ngôn bừa bãi: nói năng thiếu suy nghĩ, không đúng sự thật.
- Đừng nên phát ngôn bừa bãi gây hiểu lầm. (Đừng nên phát ngôn bừa bãi gây hiểu lầm.)
- d. Một lần bắn súng, cung, nỏ : Bắn một phát súng.
- 1. đg. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên : Phát hỏa. 2. t. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín : Làm ăn dạo này phát lắm.
- đg. Chia, cung cấp : Phát giấy cho học sinh.
- đg. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt : Phát vào lưng.
- đg. Vát cỏ bằng con dao dài : Phát cỏ ; Phát bờ.