phai

Học thuật
Thân thiện
phai

Màu áo đỏ của em đã phai sau nhiều lần giặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Mất dần, nhạt dần đi: Chỉ sự thay đổi làm giảm đi độ đậm, độ rõ rệt ban đầu của màu sắc, hương thơm, hương vị hoặc cảm xúc.
    • Bạc màu, phai màu: (Nghĩa chuyên biệt) Chỉ việc vải, quần áo bị mất màu dần do tác động của ánh sáng, giặt giũ.
  2. Danh từ:

    • Công trình đắp bằng đất, gỗ: Một đập nước nhỏ, thường tạm thời, được xây đắp bằng đất hoặc ghép bằng các tấm gỗ để ngăn dòng nước, dẫn nước vào ruộng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chiếc áo màu đỏ ấy đã phai đi nhiều sau nhiều lần giặt. (Màu sắc của chiếc áo trở nên nhạt hơn.)
    • Hương hoa nhài trong phòng đã phai theo thời gian. (Mùi thơm của hoa trở nên yếu dần.)
    • Ký ức về tuổi thơ trong tôi không bao giờ phai nhạt. (Cảm xúc, hình ảnh về ký ức vẫn còn nguyên vẹn, không mờ đi.)
  • Danh từ:

    • Người dân cùng nhau đắp phai để lấy nước tưới cho cánh đồng. (Chỉ công trình ngăn nước nhỏ.)
    • Nước từ con suối được dẫn vào mương qua một cái phai. (Chỉ công trình dẫn nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phai lạt": (tính từ) Nhạt nhẽo, không còn đậm đà, sâu sắc như trước, thường dùng cho tình cảm.
    • Tình cảm của họ dần trở nên phai lạt.
  • "phai nhạt": (tính từ) Đã bị mờ đi, không còn rõ rệt, thường dùng cho màu sắc hoặc ký ức.
    • Những bức tranh trên tường đã phai nhạt theo năm tháng.
Biến thể từ gần giám
  • Phai màu: (cụm động từ) Chỉ hiện tượng vải, đồ vật bị mất màu.
    • Vải cao cấp thường ít bị phai màu.
  • Bờ phai: (danh từ) Bờ của công trình đập nước nhỏ.
  • Đắp phai: (cụm động từ) Hành động xây dựng công trình ngăn nước nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa mất màu/hương): Nhạt đi, bay hơi (với hương thơm), mờ dần.
  • Danh từ (nghĩa công trình): Đập nhỏ, cống tạm.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Đậm lên, thắm thiết (với tình cảm), đượm (với hương), nguyên vẹn.
Thành ngữ liên quan
  • "phai phôi": (từ cổ, ít dùng) Chỉ sự phai nhạt, tan tác.
  • "Tình *phai duyên lạt"*: Thành ngữ chỉ tình cảm đã nhạt nhòa, không còn mặn nồng, gắn bó như xưa.
phai

Màu áo đỏ của em đã phai sau nhiều lần giặt.

  1. 1 d. Công trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai.
  2. 2 đg. 1 Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. Vải bị phai màu. Chè đã phai hương. 2 Không còn giữ nguyên độ đằm thắm sâu sắc như ban đầu. Kỉ niệm không thể nào phai.