phạn

  1. d. Liễn đựng cơm.
  2. d. Một thứ chữ cổ của ấn Độ: Tấm bia cổ khắc chữ phạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phạn
Một người đàn ông đặt chiếc phạn đầy cơm lên bàn thờ.