phết

  1. đg. Cg. Phiết. Bôi miết cho đều: Phết hồ vào giấy.
  2. đg. Đánh trẻ con bằng roi.
  3. Nh. Phẩy, ngh. 2.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phết
Mẹ phết một lớp bơ mỏng lên mặt bánh mì.