phỉ

  1. Bandit
    • Lùng bắt phỉ
      To hunt down bandits
  2. Spit. spit at
    • Phỉ nước bọt
      To spit out saliva
    • Phỉ vào mặt
      To spit at (upon) (somebody)
  3. Do something to one's heart's content
    • Đi chơi chưa phỉ
      To have gone out for a walk but not yet to one's heart's content
    • Ăn cho phỉ
      To eat to one's heart's content

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phỉ
Một người đàn ông phỉ nước bọt xuống đất.