fois

Học thuật
Thân thiện
fois

Une fois, il a vu un arc-en-ciel après la pluie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lần, lượt, phen: Dùng để chỉ một sự kiện xảy ra trong một chuỗi các sự kiện tương tự, hoặc một dịp cụ thể.
    • Lần (trong phép nhân): Dùng để biểu thị phép nhân hoặc sự lặp lại số lần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Je l'ai vu une fois. (Tôi đã gặp anh ấy một lần.)
    • Elle a essayé trois fois. ( ấy đã thử ba lần.)
    • Deux fois deux égale quatre. (Hai lần hai bằng bốn.)
    • Il est deux fois plus grand que son frère. (Anh ấy cao gấp đôi em trai mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la fois": đồng thời, cùng một lúc.

    • Elle est à la fois intelligente et gentille. ( ấy vừa thông minh vừa tốt bụng.)
  • "une fois pour toutes": một lần cho mãi mãi, dứt khoát.

    • Décidons-le une fois pour toutes. (Chúng ta hãy quyết định việc này dứt khoát một lần đi.)
  • "une fois que": một khi , sau khi.

    • Une fois que tu auras fini, appelle-moi. (Một khi em làm xong, hãy gọi cho anh.)
  • "des fois" (thông tục): có khi, đôi khi.

    • Des fois, il arrive en retard. (Có khi, anh ấy đến muộn.)
  • "toutes les fois que": mỗi khi, bất cứ lúc nào .

    • Toutes les fois que je le vois, il sourit. (Mỗi lần tôi gặp anh ấy, anh ấy đều cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Foi (danh từ giống cái): lòng tin, đức tin.
  • Foie (danh từ giống đực): gan (bộ phận cơ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Occasion: dịp, cơ hội.
  • Reprise: lần (lặp lại), hiệp (trong thể thao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm từ quan trọng đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Ne pas se le faire dire deux fois: Không cần phải nói hai lần (hành động ngay lập tức).

    • Quand on lui a offert un café, il ne se l'est pas fait dire deux fois. (Khi được mời một ly phê, anh ta đã nhận ngay không cần phải nói hai lần.)
  • Y regarder à deux fois: Suy nghĩ thật kỹ, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động.

    • Pour un tel investissement, il faut y regarder à deux fois. (Với một khoản đầu như vậy, phải suy nghĩ thật kỹ.)
  • Vu une fois, cru cent fois: Bắt được một lần, ngờ vực suốt đời (tương đương với "Một lần bất tín, vạn lần bất tin").

    • Il a menti une fois, maintenant personne ne le croit. Vu une fois, cru cent fois. (Hắn đã nói dối một lần, giờ chẳng ai tin hắn nữa. Bắt được một lần, ngờ vực suốt đời.)
fois

Une fois, il a vu un arc-en-ciel après la pluie.

danh từ giống cái
  1. lần, lượt, phen
    • Une fois
      một lần
    • Maintes fois
      đôi phen
    • Deux fois plus grand
      hai lần lớn hơn
    • à la fois
      đồng thời
    • d'autres fois
      trong trường hợp khác
    • des fois
      (thông tục) có khi, họa chăng
    • des fois que
      (thông tục) trong trường hợp
    • ne pas se faire dire deux fois
      xem dire
    • toutes les fois que
      trong những trường hợp
    • une bonne fois; une fois pour toutes
      chỉ một lần thôi, dứt khoát
    • une fois
      một lần
    • une fois que
      khi đã
    • vu une fois, cru cent fois
      bắt được một lần ngờ vực suốt đời
    • y regarder à deuxplusieurs) fois
      suy nghĩ kỹ trước khi bắt tay làm
    • Foi, foie.