quitte

tính từ
  1. xong nợ
  2. thoát, khỏi
    • Quitte d'embarras
      khỏi lúng túng
    • en être quitte pour
      chỉ còn phải chịu
    • En être quitte pour la peur
      chỉ còn phải một phen sợ hãi
    • être quitte à quitte; faire quitte à quitte
      hai bên xong xuôi
    • jouer quitte ou double; jouer à quitte ou double
      được ăn cả ngã về không
    • quitte à
      phải
    • Avouer tout, quitte à être puni
      thú hết bị phạt
    • tenir quitte
      miễn cho, tha cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quitte"

quitte
Je lui rends l'argent pour être quitte.