quitte

Học thuật
Thân thiện
quitte

Je lui rends l'argent pour être quitte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xong nợ, không còn mắc nợ: Chỉ trạng thái đã thanh toán hết một khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính.
    • Thoát khỏi, được miễn cho: Chỉ việc được giải thoát khỏi một tình huống khó khăn, một trách nhiệm hoặc một mối nguy hiểm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Maintenant que j'ai remboursé mon ami, je suis quitte. (Bây giờ tôi đã trả tiền cho bạn tôi, tôi hết nợ rồi.)
    • Après cette explication, nous sommes quittes. (Sau lời giải thích này, chúng ta xong xuôi với nhau rồi.)
    • Il a réparé la voiture et tient son frère quitte de toute dette. (Anh ấy đã sửa xe miễn cho em trai mình mọi món nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • en être quitte pour...: chỉ còn phải chịu (một hậu quả nhẹ hơn dự kiến).

    • L'accident était mineur, il en a été quitte pour la peur. (Tai nạn nhẹ thôi, anh ấy chỉ còn phải một phen sợ hãi.)
  • être quitte à quitte / faire quitte à quitte: hai bên xong xuôi, không còn thiếu nợ nhau.

    • Rendons-nous cet objet et soyons quitte à quitte. (Hãy trả lại món đồ này hai bên xong xuôi với nhau.)
  • tenir quitte (quelqu'un): miễn cho (ai), tha cho (ai).

    • Je te tiens quitte pour les dix euros que tu me dois. (Tôi miễn cho anh mười euro anh nợ tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Quitter (động từ): rời đi, bỏ.

    • Il doit quitter Paris demain. (Anh ấy phải rời Paris ngày mai.)
  • Quittance (danh từ): giấy biên nhận đã thanh toán.

    • Gardez bien cette quittance. (Hãy giữ kỹ giấy biên nhận này.)
Từ đồng nghĩa
  • Libéré (adj): được giải phóng, được thả.
  • Débarrassé (adj): thoát khỏi, được giải thoát (khỏi gánh nặng).
Cụm từ cố định
  • Jouer à quitte ou double / Jouer quitte ou double: được ăn cả ngã về không (đánh cược tất cả).

    • Il a mis toutes ses économies dans cette affaire, c'est quitte ou double ! (Anh ta đổ hết tiền tiết kiệm vào việc kinh doanh này, thật là được ăn cả ngã về không!)
  • Quitte à...: phải..., thậm chí nếu phải... (thể hiện sự chấp nhận một rủi ro hoặc hậu quả có thể xảy ra).

    • Je le dirai, quitte à le fâcher. (Tôi sẽ nói điều đó, phải làm anh ấy tức giận.)
    • Quitte à partir, faisons-le maintenant. ( đã phải đi, thì chúng ta hãy đi ngay bây giờ đi.)
quitte

Je lui rends l'argent pour être quitte.

tính từ
  1. xong nợ
  2. thoát, khỏi
    • Quitte d'embarras
      khỏi lúng túng
    • en être quitte pour
      chỉ còn phải chịu
    • En être quitte pour la peur
      chỉ còn phải một phen sợ hãi
    • être quitte à quitte; faire quitte à quitte
      hai bên xong xuôi
    • jouer quitte ou double; jouer à quitte ou double
      được ăn cả ngã về không
    • quitte à
      phải
    • Avouer tout, quitte à être puni
      thú hết bị phạt
    • tenir quitte
      miễn cho, tha cho