phào

Học thuật
Thân thiện
phào

Một người thợ nề dùng cái phào để tạo đường gờ trên mép trần.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:

    • Âm thanh nhẹ, thoảng qua của gió hoặc lửa: "phào" mô tả một âm thanh nhẹ, nhanh chóng thoáng qua, thường của một luồng gió nhẹ hoặc tiếng lửa bùng lên rồi tắt ngay.
    • Trạng thái diễn ra nhanh chóng, chóng vánh: "phào" còn diễn tả một hành động, sự việc xảy ra kết thúc rất nhanh, trong chốc lát.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Dụng cụ của thợ nề: "phào" một loại dụng cụ dùng trong xây dựng để tạo ra các đường gờ, chỉ trang trímép trần nhà hoặc tường.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:

    • Gió thổi phào một cái rồi tắt hẳn. (Một cơn gió thổi thoảng qua rồi ngừng hẳn.)
    • Que diêm cháy phào rồi tắt ngấm. (Que diêm cháy bùng lên một cái rồi tắt hẳn.)
    • Cơn giận của anh ấy đến phào rồi cũng qua đi. (Cơn giận của anh ấy đến nhanh rồi cũng qua đi.)
  • Danh từ:

    • Người thợ dùng cái phào để tạo đường viền cho trần nhà. (Người thợ dùng dụng cụ phào để tạo đường viền cho trần nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thở phào": thở ra một hơi nhẹ nhõm, biểu thị sự nhẹ nhõm, yên tâm sau một sự căng thẳng, lo lắng.
    • Sau khi nghe tin con an toàn, mẹ thở phào nhẹ nhõm. (Sau khi nghe tin con an toàn, mẹ thở ra một hơi nhẹ nhõm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phập phào (từ tượng thanh): âm thanh hoặc trạng thái không ổn định, chập chờn, lúc lúc không.
    • Ngọn lửa cháy phập phào trong gió. (Ngọn lửa cháy chập chờn trong gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoảng: (chỉ sự di chuyển nhẹ nhanh qua).
  • Vụt: (xảy ra rất nhanh, đột ngột).
  • Chốc lát: (trong khoảng thời gian rất ngắn).
Thành ngữ liên quan
  • Cháy phào: cháy bùng lên rất nhanh rồi tắt ngay, thường dùng để von với những thứ không bền vững, mau tàn.
    • Sự nghiệp của hắn thịnh lên cháy phào rồi cũng tàn. (Sự nghiệp của hắn thịnh lên nhanh chóng rồi cũng tàn lụi.)
phào

Một người thợ nề dùng cái phào để tạo đường gờ trên mép trần.

  1. d. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờmép trần nhà.
  2. ph. Thoảng qua, chóng hết: Gió thổi phào; Đóm cháy phào.