phào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Từ tượng thanh:
- Âm thanh nhẹ, thoảng qua của gió hoặc lửa: "phào" mô tả một âm thanh nhẹ, nhanh chóng và thoáng qua, thường là của một luồng gió nhẹ hoặc tiếng lửa bùng lên rồi tắt ngay.
- Trạng thái diễn ra nhanh chóng, chóng vánh: "phào" còn diễn tả một hành động, sự việc xảy ra và kết thúc rất nhanh, trong chốc lát.
Danh từ (ít phổ biến hơn):
- Dụng cụ của thợ nề: "phào" là một loại dụng cụ dùng trong xây dựng để tạo ra các đường gờ, chỉ trang trí ở mép trần nhà hoặc tường.
Ví dụ sử dụng
Từ tượng thanh:
- Gió thổi phào một cái rồi tắt hẳn. (Một cơn gió thổi thoảng qua rồi ngừng hẳn.)
- Que diêm cháy phào rồi tắt ngấm. (Que diêm cháy bùng lên một cái rồi tắt hẳn.)
- Cơn giận của anh ấy đến phào rồi cũng qua đi. (Cơn giận của anh ấy đến nhanh rồi cũng qua đi.)
Danh từ:
- Người thợ dùng cái phào để tạo đường viền cho trần nhà. (Người thợ dùng dụng cụ phào để tạo đường viền cho trần nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thở phào": thở ra một hơi nhẹ nhõm, biểu thị sự nhẹ nhõm, yên tâm sau một sự căng thẳng, lo lắng.
- Sau khi nghe tin con an toàn, bà mẹ thở phào nhẹ nhõm. (Sau khi nghe tin con an toàn, bà mẹ thở ra một hơi nhẹ nhõm.)
Biến thể và từ gần giống
- Phập phào (từ tượng thanh): âm thanh hoặc trạng thái không ổn định, chập chờn, lúc có lúc không.
- Ngọn lửa cháy phập phào trong gió. (Ngọn lửa cháy chập chờn trong gió.)
Từ đồng nghĩa
- Thoảng: (chỉ sự di chuyển nhẹ và nhanh qua).
- Vụt: (xảy ra rất nhanh, đột ngột).
- Chốc lát: (trong khoảng thời gian rất ngắn).
Thành ngữ liên quan
- Cháy phào: cháy bùng lên rất nhanh rồi tắt ngay, thường dùng để ví von với những thứ không bền vững, mau tàn.
- Sự nghiệp của hắn thịnh lên cháy phào rồi cũng tàn. (Sự nghiệp của hắn thịnh lên nhanh chóng rồi cũng tàn lụi.)
- d. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.
- ph. Thoảng qua, chóng hết: Gió thổi phào; Đóm cháy phào.