phao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vật nổi: Vật nhẹ, thường rỗng hoặc chứa không khí, giúp nổi trên mặt nước. Dùng để cứu hộ hoặc làm dấu hiệu.
- Bộ phận nổi trong dụng cụ: Vật nhỏ gắn vào dây câu để nổi lên, báo hiệu khi cá cắn câu.
- Bầu chứa nhiên liệu: Phần chứa dầu trong một số loại đèn cổ (như đèn dầu).
- Tài liệu quay cóp: Tài liệu nhỏ, giấu kín mà thí sinh mang trái phép vào phòng thi để gian lận.
Động từ:
- Tung tin: Hành động lan truyền một thông tin, thường là không chính xác hoặc bịa đặt, ra cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trẻ em học bơi thường mặc áo có gắn phao. (Vật nổi)
- Người câu cá nhìn chăm chú vào chiếc phao trắng trên mặt nước. (Bộ phận nổi)
- Đèn dầu hết sáng vì phao đã cạn dầu. (Bầu chứa)
- Giám thị phát hiện thí sinh giấu phao trong tay áo. (Tài liệu quay cóp)
Động từ:
- Kẻ xấu thường phao những tin đồn thất thiệt để gây hoang mang. (Tung tin)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phao" trong ngữ cảnh cứu hộ: Thường đi kèm với các từ chỉ mục đích, nhấn mạnh tính chất cứu sinh.
- Tàu du lịch phải trang bị đủ phao cứu sinh cho mọi hành khách.
- "Phao" với nghĩa bóng (về thông tin): Chỉ việc cố ý thử phản ứng hoặc tạo dư luận.
- Họ phao tin thăm dò dư luận trước khi ra quyết định chính thức.
Biến thể và từ liên quan
- Phao câu (danh từ): Cụ thể chỉ vật nổi gắn vào dây câu.
- Phao cứu sinh / Phao cấp cứu (danh từ): Vật nổi chuyên dụng cho việc cứu hộ dưới nước.
- Áo phao (danh từ): Áo được thiết kế có vật liệu nổi bên trong, dùng để hỗ trợ bơi và cứu sinh.
- Tung phao (cụm động từ): Đồng nghĩa với "phao" (động từ), chỉ việc tung tin.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (vật nổi): Phù, phao nổi, phao báo hiệu.
- Danh từ (tài liệu): Tài liệu chép, "phao cứu trợ" (nghĩa bóng, hài hước).
- Động từ (tung tin): Tung tin, bịa tin, loan tin, đồn thổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Phao ra: Tung ra (thông tin).
- Hắn phao ra lời đồn ấy để hạ uy tín của đối thủ.
- Phao lên: Làm cho nổi lên (nghĩa đen hoặc bóng).
- Chiếc phao giúp phao lên toàn bộ lưới đánh cá.
Thành ngữ liên quan
- Chết đuối vớ được phao: Ví với việc gặp may mắn, tìm được sự giúp đỡ kịp thời trong hoàn cảnh tuyệt vọng, khó khăn.
- Công ty sắp phá sản thì có nhà đầu tư mới, đúng là chết đuối vớ được phao.
- 1 dt 1. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước: Đi tắm biển phải đem phao đi. 2. Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi: Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
- 2 dt Lượng dầu đựng trong một bầu đèn Đến cả phao dầu cũng bi ăn bớt ăn xén (Ng-hồng).
- 3 dt Danh từ mới chỉ tài liệu thí sinh đem theo vào phòng thi: Giám thị thu được nhiều phao.
- 4 đgt Tung ra một tin bịa: Phao tin nhảm; Phao cho quyến gió rủ mây, hãy xem có biết mặt này là ai (K).
Từ chứa "phao"
Từ có nhắc đến "phao"
Proverbs and Idioms
- Vật du Vũ Yển thị, vật thực Phao Võng kê, vật thú Hoàng Cương thê, vật giao Lương Lỗ hữu
- Vạch phao câu tìm bọ mạt
- Nhất phao câu, nhì đầu cánh
- Rau muống làng Lái, con gái làng Than, làm quan làng Chiền, đan thuyền làng Lớ, chạy chợ làng Kênh, chông chênh làng Mĩ, hậu hĩ Phao Chàng, việc làng Phao Tân
- Chết chìm vớ được phao
- Chết đuối vớ được phao nổi