phào

  1. Like a breath
    • Gió thổi phào
      There was only a breath of wind
    • Đóm cháy phào
      The spill burned out like a breath

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phào
Một người thợ nề dùng cái phào để tạo đường gờ trên mép trần.