phèn

  1. d. 1 Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. 2 Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phèn
Nước đã đánh phèn trở nên trong vắt.