bận

Học thuật
Thân thiện
bận

Mẹ bận áo dài để đi dự tiệc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lần, lượt, phen: Chỉ một đơn vị thời gian hoặc một dịp cụ thể nào đó được lặp lại.
  2. Tính từ:
    • Mắc, dính vào công việc; không thời gian rảnh: Trạng thái nhiều việc phải làm, không thể làm việc khác.
    • Vướng víu, gây phiền toái: Trạng thái bị cản trở, gây khó khăn.
    • liên quan, dính líu đến: mối quan hệ hoặc trách nhiệm với một việc đó.
  3. Động từ:
    • Mặc, khoác (quần áo): Hành động cho áo quần vào người. (Cách dùng này thường mang tính địa phương).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi bận đi xa, lòng tôi lại nhớ nhà. (Mỗi lần đi xa, lòng tôi lại nhớ nhà.)
  • Tính từ:
    • Sáng nay tôi rất bận, không thể họp được. (Sáng nay tôi rất mắc việc, không thể họp được.)
    • Cái túi xách to quá, đi lại thật bận. (Cái túi xách to quá, đi lại thật vướng víu.)
    • Chuyện này không bận đến anh, đừng lo. (Chuyện này không liên quan đến anh, đừng lo.)
  • Động từ:
    • Trời lạnh, con nhớ bận áo ấm vào. (Trời lạnh, con nhớ mặc áo ấm vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bận bịu": rất bận rộn với nhiều việc lặt vặt.
    • ấy suốt ngày bận bịu với việc nhà.
  • "bận tâm": lo lắng, suy nghĩ về điều đó.
    • Anh đừng bận tâm đến những lời đồn thổicăn cứ.
  • "bận rộn": trạng thái rất nhiều việc phải làm.
    • Mùa lễ hội, người dân nơi đây rất bận rộn.
Biến thể từ gần giống
  • Bận rộn (tt): nhiều công việc phải giải quyết.
  • Bận bịu (tt): Bận nhiều việc nhỏ nhặt, lỉnh kỉnh.
  • Bận tâm (đgt): Lo nghĩ, canh cánh trong lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lần, lượt, phen, dịp.
  • Tính từ (nghĩa mắc việc): Bận rộn, tất bật, đầu tắt mặt tối.
  • Tính từ (nghĩa vướng víu): Vướng, cản trở, phiền phức.
  • Động từ (nghĩa mặc): Mặc, khoác, mang.
Các cụm từ liên quan
  • Bận việc: công việc phải làm.
    • Anh ấy đang bận việc, xin gọi lại sau.
  • Bận lòng: Lo lắng, day dứt trong lòng (cách nói trang trọng hơn "bận tâm").
    • Việc con cái học hành luôn khiến cha mẹ bận lòng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bận thân, bận thịt": (thành ngữ) Chỉ sự liên quan máu thịt, mật thiết, không thể tách rời.
    • Con cái của để dành, bận thân bận thịt với mình đấy thôi.
  • "Bận áo the, khăn xếp": (cách nói hình tượng) Chỉ việc ăn mặc chỉnh tề, trang trọng theo lối xưa.
bận

Mẹ bận áo dài để đi dự tiệc.

  1. 1 dt. Phen, lần, lượt: Một ngày ba bận trèo cồn, còn đẹp, giòn, hỡi anh (cd).
  2. 2 tt. Mắc vào công việc: bận không thể đi xem kịch được.
  3. 3 đgt. Như Mặc áo: Bận áo ba.
  4. 4 đgt. 1. Vướng víu: Theo càng thêm bận, biết đi đâu (K) 2. quan hệ đến: Việc ấy bận đến anh.