phô

Học thuật
Thân thiện
phô

Cô bé phô bộ quần áo mới của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phô, phô bày: Hành động bày ra, trưng ra một cách lộ liễu để người khác thấy chú ý, thường với mục đích khoe khoang, thể hiện.
    • Khoe, phô trương: Thể hiện một cách phô trương những mình , tự cho đẹp, hay, giỏi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu thích phô chiếc đồng hồ mới của mình với bạn .
    • Anh ta thói quen phô kiến thức của mình trong mọi cuộc trò chuyện.
    • Không nên phô cơ thể một cách thiếu văn hóa nơi công cộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phô bày": (cách nói nhấn mạnh, trang trọng hơn) bày tỏ, thể hiện ra bên ngoài một cách rõ ràng, đôi khi những điều riêng tư, yếu đuối.

    • Tác phẩm văn học ấy đã phô bày hiện thực khắc nghiệt của xã hội.
    • Anh ấy không muốn phô bày nỗi buồn trước mặt mọi người.
  • "Phô trương": khoe khoang, phô bày một cách khoa trương, phô trương.

    • Lễ cưới được tổ chức một cách phô trương với rất nhiều khách mời.
Biến thể từ gần giới
  • Phô bày (động từ): (như định nghĩa trên) thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Phô trương (động từ/tính từ): khoe khoang, thể hiện quá mức cần thiết.
  • Phô diễn (động từ): trình diễn, biểu diễn để thể hiện tài năng, kỹ năng (thường dùng trong nghệ thuật).
    • Buổi biểu diễn phô diễn tài năng điêu luyện của nghệ sĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Khoe: cho người khác xem, biết về thứ mình , mình làm được (có thể mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực).
  • Phô trương: khoe khoang một cách lố lăng, khoa trương (mang sắc thái tiêu cực rõ rệt).
  • Trưng bày: bày ra cho người khác xem (thường mang tính chất trang trọng, trung lập, như trong bảo tàng, cửa hàng).
Từ trái nghĩa
  • Giấu giếm: cố tình che giấu, không cho người khác biết.
  • Khiêm tốn: thái độ không khoe khoang, đánh giá đúng mức về bản thân.
  • Ẩn mình: giấu mình đi, không thể hiện ra.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phô" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự khoe khoang không cần thiết hoặc thiếu tế nhị. Cần thận trọng khi sử dụng.
  • Trong văn viết trang trọng, "phô bày" có thể được dùng với nghĩa trung lập hơn, chỉ việc bộc lộ, thể hiện ra.
phô

Cô bé phô bộ quần áo mới của mình.

  1. đg. Cg. Phô bày. Bày ra để khoe: Phô quần áo mới.