đất

Học thuật
Thân thiện
đất

Người nông dân đang cày đất trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần rắn nổi lênmặt địa cầu, trái với biển: Chỉ bề mặt rắn của Trái Đất, phân biệt với biển cả.
    • Chất rắn gồm những hạt khoáng vậttrên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Vật chất tự nhiên tạo nên bề mặt Trái Đất, môi trường cho cây cối sinh trưởng.
    • Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Khu vực cụ thể được dùng cho canh tác nông nghiệp.
    • Địa phương; Miền: Một vùng lãnh thổ, địa bàn đặc điểm riêng về địa , văn hóa.
    • Môi trường hoạt động: Lĩnh vực, không gian hay điều kiện để phát huy khả năng, tài năng.
    • Nơi long mạch, theo mê tín: Vùng đất được cho khí tốt, phù hợp cho việc xây dựng nhà cửa, mồ mả theo quan niệm phong thủy.
  2. Danh từ (địa phương):

    • Ghét: Cảm giác khó chịu, không ưa thích (nghĩa ít phổ biến, dùng trong một số phương ngữ).
  3. Danh từ (nói tắt):

    • Đất đèn: Chất dùng để thắp sáng trong đèn đất (thường canxi cacbua).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Tàu đã ra khơi, xa dần mảnh đất liền.
    • Câu chuyện cổ tích kể về một vùng đất xa xôi bên kia biển lớn.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Người nông dân cầm nắm đất màu mỡ lên ngửi.
    • Những bức tượng đất nung sản phẩm thủ công truyền thống.
  • Danh từ (nghĩa 3):

    • Gia đình ông ấy ba sào đất để trồng lúa.
    • Mảnh đất cằn cỗi này khó canh tác.
  • Danh từ (nghĩa 4):

    • Anh ấy người con của đất Bình Định.
    • Du khách muốn khám phá đất Thăng Long ngàn năm văn hiến.
  • Danh từ (nghĩa 5):

    • Với tài năng của mình, anh ta đã tìm được đất dụng công ty mới.
    • Nhà văn trẻ ấy đang tìm kiếm một mảnh đất sáng tạo cho riêng mình.
  • Danh từ (nghĩa 6 - mê tín):

    • Người ta nói ngôi nhà ấy được xây trên thế đất rất tốt.
  • Danh từ (nghĩa địa phương):

    • Cái tính ấy nghe đất quá! (Nghe ghét quá!)
  • Danh từ (nghĩa nói tắt):

    • Đèn bị tắt hết đất rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất lành chim đậu" (thành ngữ): Nơi tốt đẹp, yên ổn thì sẽ thu hút người đến sinh sống, làm ăn.
  • "Đất khách quê người": Chỉ nơi xa lạ, không phải quê hương của mình.
  • " đất sống": cơ hội, điều kiện để tồn tại phát triển.
    • Công nghệ mới đã mở ra đất sống cho ngành nông nghiệp.
  • "Đất diễn": (nghĩa bóng) Cơ hội hoặc tình huống thuận lợi để thể hiện bản thân, thường theo nghĩa tiêu cực (thể hiện quá đà).
    • Thấy đông người, lại đất diễn, nói không ngừng.
Biến thể từ liên quan
  • Đất đai: Danh từ, chỉ đất nói chung, thường dùng trong các văn bản về quyền sở hữu, quản lý lãnh thổ.
  • Đất cát: Danh từ, chỉ đất nói chung (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Đất đèn: Danh từ, chất canxi cacbua dùng trong loại đèn thắp sáng trước đây.
  • Đất nước: Danh từ, chỉ quốc gia, bao gồm lãnh thổ con người.
  • Đất liền: Danh từ, phần lục địa, trái với biển, đảo.
  • Đất sét: Danh từ, loại đất dẻo, dùng để nặn, làm gốm.
Từ đồng nghĩa
  • Thổ (trang trọng, trong các từ Hán Việt): thổ nhưỡng, thổ địa.
  • Địa (trong từ ghép Hán Việt): địa chất, địa hình.
  • Vùng, miền, xứ (cho nghĩa địa phương).
Các cụm từ (kết hợp) liên quan
  • Khai hoang đất mới: Mở rộng diện tích canh tác bằng cách cải tạo vùng đất hoang.
  • Bán đất: Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
  • Đất bồi: Đất được phù sa bồi đắp thêm.
  • Đất sụt: Hiện tượng đất bị lún, sụt xuống.
  • Đất công/đất : Đất thuộc sở hữu công cộng/sở hữu tư nhân.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đất lề, quê thói": Mỗi nơi đều phong tục, quy định riêng.
  • "Đất lành chim đậu": Nơi tốt đẹp thì người ta tìm đến.
  • "Gần đất xa trời": (Chỉ người) già yếu, gần kề cái chết.
  • "Không một tấc đất cắm dùi": Nghèo khó, không chỗ ở, tài sản .
  • "Đất rắn trồng cây khẳng khiu": Điều kiện khó khăn thì kết quả không thể tốt đẹp.
  • "Đất cam thảo, dân lão thần": Đất đai màu mỡ thì dân chúng được nhờ.
đất

Người nông dân đang cày đất trên cánh đồng.

  1. 1 dt. 1. Phần rắn nổi lênmặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vậttrên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão thần (tng); Chị ấy quêđất quan họ 5. Môi trường hoạt động: Không đất dụng ; Sinh ra lớn lênmột đất cách mạng 6. Nơi long mạch, theo mê tín: Gia đình ấy được đất.
  2. 2 dt. (đph) Ghét: Tắm ra đất.
  3. 3 dt. Đất đèn nói tắt: Đèn hết đất rồi, thắp sao được.