đất

  1. 1 dt. 1. Phần rắn nổi lênmặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vậttrên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão thần (tng); Chị ấy quêđất quan họ 5. Môi trường hoạt động: Không đất dụng ; Sinh ra lớn lênmột đất cách mạng 6. Nơi long mạch, theo mê tín: Gia đình ấy được đất.
  2. 2 dt. (đph) Ghét: Tắm ra đất.
  3. 3 dt. Đất đèn nói tắt: Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đất"

đất
Người nông dân đang cày đất trên cánh đồng.