phơi

  1. đg. 1. Cg. Phơi phóng. Rải ra, chăng lên cho khô : Phơi quần áo. 2. Bày ra, bày trơ ra : Phơi bụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phơi
Mẹ phơi quần áo trên dây ngoài sân.