phắt

  1. tout d'un; coup d'un seul bond; vite et sans hésitation
    • Đứng phắt dậy
      se lever tout d'un coup
    • Nhảy phắt lên
      sauter d'un coup
    • Nhảy làm phắt đi
      faites-le vite et sans hésitation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phắt
Đứa bé phắt tay lấy quả bóng trên bàn.