phố

Học thuật
Thân thiện
phố

Một gia đình đi dạo trên phố vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường phố, con đường trong đô thị: Chỉ một con đườngthành phố hoặc thị trấn, thường nhà cửa, cửa hàng san sát hai bên. Đây nghĩa phổ biến chính.
    • Cửa hàng, hiệu buôn (phương ngữ): Trong một số cách dùng địa phương, "phố" có thể chỉ một cửa hàng, nơi bán buôn bán lẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính: đường phố):

    • Buổi tối, phố đi bộ rất đông người.
    • Phố cổ Nội nhiều kiến trúc đẹp.
    • Tiếng còi xe vang lên khắp phố.
  • Danh từ (nghĩa phương ngữ: cửa hàng):

    • Ông ấy mua thuốcphố bên kia đường.
    • Phố tạp hóa này bán đủ thứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên phố": Đi ra khu vực trung tâm, phố xá đông đúc (thường để mua sắm, giải trí).

    • Cuối tuần, cả nhà tôi thường lên phố chơi.
  • "Ra phố": Rời khỏi nhà để đi ra đường phố, vào khu vực đô thị.

    • Trời mưa to nên tôi không muốn ra phố.
  • "Phố thị": Chỉ chung cảnh quan, không khí của đô thị, thành phố.

    • Anh ấy quen với cuộc sống phố thị ồn ào.
Biến thể từ gần giống
  • Phố xá (danh từ): Chỉ chung các con phố, khu phố trong một đô thị.

    • Phố xá Nội dịp Tết trang hoàng rực rỡ.
  • Phố phường (danh từ): Tương tự "phố xá", chỉ hệ thống đường phố các khu vực trong thành phố.

    • Tiếng rao đêm vang vọng khắp phố phường.
  • Phố cổ (danh từ): Khu phố lịch sử lâu đời, thường giữ được kiến trúc .

    • Du khách rất thích tham quan khu phố cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Đường (danh từ): Chỉ chung lối đi, tuyến giao thông. ("Phố" thường "đường" trong khu vực đô thị).
  • Phố thị (danh từ): Từ chỉ chung đô thị, thành phố.
  • Lộ (danh từ, ít dùng trong văn nói hiện đại): Đường lớn.
Các cụm từ liên quan
  • Khu phố: Một khu vực, một đoạn phố nhất định.

    • Khu phố tôirất yên tĩnh.
  • Đèn phố: Đèn chiếu sáng công cộng trên đường phố.

    • Đèn phố vừa bật sáng.
  • Vỉa hè ( phố): Phần đường dành cho người đi bộhai bên lòng đường.

    • Không được để xe chiếm dụng vỉa hè.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Phố phường, làng xóm": Thành ngữ nói về sự khác biệt giữa lối sống đô thị (phố, phường) nông thôn (làng, xóm).
  • "Người phố": Chỉ người sốngthành thị, lối sống đô thị.
    • ấy người phố chính hiệu.
phố

Một gia đình đi dạo trên phố vào buổi tối.

  1. dt 1. Đườngthành phố hay thị trấn, hai bên nhà cửa: Ra phố mua hàng; Lên phố Hàng-đào. 2. (đph) Cửa hàng: Mua thuốc bắcphố nào?.