phố

  1. rue; ville
    • Phố hàng đường
      rue du surce
    • cửa hiệumột phố
      avoir pignon sur rue
    • Ra phố
      aller en ville
  2. (địa phương) boutique
    • Vào phố mua hàng
      entrer dans une boutique pour faire ses achats

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phố
Một gia đình đi dạo trên phố vào buổi tối.