pillard

tính từ
  1. cướp phá; hay cướp phá
    • Soldat pillard
      tên lính hay cướp phá
danh từ giống đực
  1. kẻ cướp phá, kẻ cướp
    • Bande de pillards
      bọn cướp
  2. (từ , nghĩa ) kẻ ăn cắp văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pillard"

pillard
Un soldat pillard vole de la nourriture dans un village.