paillard

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trụy lạc, dâm đãng: Dùng để miêu tả một người hành vi hoặc suy nghĩ quá đáng về tình dục, thiếu đoan chính.
    • Lẳng lơ, khiếm nhã (về ánh mắt, cử chỉ): Dùng để miêu tả một cái nhìn hoặc nụ cười có ý gợi tình, thiếu tế nhị.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ trụy lạc, kẻ dâm đãng: Chỉ một người đàn ông lối sống sa đọa, ham mê nhục dục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a jeté un regard paillard à la serveuse. (Hắn ta liếc nhìn phục vụ bàn bằng ánh mắt lẳng lơ.)
    • Une plaisanterie paillarde. (Một lời nói đùa khiếm nhã.)
  • Danh từ:

    • Ce vieux paillard passe son temps dans les maisons closes. (Tên dâm đãng già đó dành thời gian của hắn trong các nhà chứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rire paillard": tiếng cười dâm đãng, tiếng cười thô tục.

    • Son rire paillard résonna dans la pièce. (Tiếng cười thô tục của hắn vang lên trong căn phòng.)
  • "chanson paillarde": bài hát tục tĩu, bài hát lời lẽ khiếm nhã.

    • Les soldats chantaient des chansons paillardes. (Những người lính hát những bài hát tục tĩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Paillardise (danh từ giống cái): sự trụy lạc, hành vi dâm đãng.
    • La paillardise de ses mœurs était connue de tous. (Sự trụy lạc trong lối sống của hắn đã được mọi người biết đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Lubrique (tính từ): dâm đãng, dâm dục.
  • Licencieux (tính từ): phóng đãng, trác táng.
  • Débauché (danh từ): kẻ trác táng, kẻ ăn chơi sa đọa.
Từ trái nghĩa
  • Chaste (tính từ): trinh bạch, trong sáng.
  • Pudique (tính từ): e lệ, kín đáo.
  • Vertueux (tính từ): đức hạnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir l'œil paillard": cặp mắt dâm đãng, hay nhìn người khác với ánh mắt gợi tình.
    • Méfie-toi de lui, il a l'œil paillard. (Hãy coi chừng hắn ta, hắn cặp mắt dâm đãng.)
tính từ
  1. trụy lạc, dâm đãng
  2. đĩ, lẳng, lẳng lơ
    • Des yeux paillards
      cặp mắt lẳng
danh từ giống đực
  1. kẻ trụy lạc, kẻ dâm đãng

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "paillard"