paillard

tính từ
  1. trụy lạc, dâm đãng
  2. đĩ, lẳng, lẳng lơ
    • Des yeux paillards
      cặp mắt lẳng
danh từ giống đực
  1. kẻ trụy lạc, kẻ dâm đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "paillard"