pin

/pin/
  1. (F. pile) dt. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ: mua đôi pin Đài chạy bằng pin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pin
Chiếc đèn pin chiếu ra một luồng ánh sáng mạnh trong bóng tối.