pipeau

Học thuật
Thân thiện
pipeau

Un garçon joue d'un pipeau en gardant ses vaches.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái sáo (của trẻ con chơi, của các chú bé chăn ): Một loại nhạc cụ gió đơn giản, thường làm từ ống cây hoặc vật liệu thô sơ, dùng để tạo ra âm thanh.
    • Còi nhử chim: Một dụng cụ nhỏ dùng để bắt chước tiếng chim, nhằm thu hút hoặc nhử chim.
    • Cành phết nhựa (để bẫy chim): Một cành cây được phết chất dính (như nhựa) để làm bẫy bắt chim.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le berger jouait d'un pipeau en surveillant son troupeau. (Người chăn cừu thổi sáo trong khi trông chừng đàn gia súc của mình.)
    • Le chasseur utilise un pipeau pour attirer les oiseaux. (Người thợ săn dùng còi nhử để thu hút chim.)
    • Il a posé un pipeau enduit de glu sur la branche. (Anh ta đặt một cành phết nhựa dính lên cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est du pipeau !" (Thành ngữ): Đâymột cách diễn đạt thông tục có nghĩa là "Đóchuyện bịa đặt!", "Đótrò lừa bịp!" hoặc "Chuyện vớ vẩn!". ngụ ý rằng điều đógiả dối, không đáng tin hoặc vô giá trị.
    • Ses promesses, c'est du pipeau ! (Những lời hứa của hắn, toànchuyện bịa đặt!)
Biến thể từ gần giống
  • Pipeauter (động từ, thông tục): Nói dối, bịa chuyện.
    • Arrête de pipeauter ! (Đừng bịa chuyện nữa!)
  • Pipeauteur (danh từ, thông tục): Kẻ hay nói dối, kẻ bịa chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Sáo: Flûte (chỉ nghĩa nhạc cụ).
  • Còi nhử: Appeau.
  • Lời nói dối, chuyện bịa đặt: Mensonge, bobard, craque (trong ngữ cảnh thành ngữ "c'est du pipeau").
Thành ngữ liên quan
  • C'est du pipeau: Như đã giải thíchtrên, đâythành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này, dùng để chỉ sự giả dối hoặc vô nghĩa.
    • Ne l'écoute pas, tout ce qu'il raconte, c'est du pipeau. (Đừng nghe hắn, tất cả những hắn nói đềuchuyện bịa đặt.)
pipeau

Un garçon joue d'un pipeau en gardant ses vaches.

danh từ giống đực
  1. cái sáo (của trẻ con chơi, của các chú bé chăn )
  2. còi nhử chim
  3. cành phết nhựa (để bẫy chim)