pipeau

danh từ giống đực
  1. cái sáo (của trẻ con chơi, của các chú bé chăn )
  2. còi nhử chim
  3. cành phết nhựa (để bẫy chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pipeau
Un garçon joue d'un pipeau en gardant ses vaches.