pie

/pai/
{{pie}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim ác là
  2. người ba hoa
    • être voleur comme une pie
      hay ăn cắp vặt
    • jaser comme une pie
      nói như khướu
    • trouver la pie au nid
      (mỉa mai) phát hiện ra điều kỳ diệu
tính từ (không đổi)
  1. khoang,
    • Cheval pie
      ngựa
tính từ
  1. (Oeuvre pie) việc thiện
    • Pi, pis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

pie
Une pie ramasse un objet brillant sur l'herbe.