papa

/pə'pɑ:/
danh từ giống đực
  1. cha, ba
  2. (thân mật) cha nội
    • à la papa
      (thân mật) thong dong; bình dị
    • de papa
      (nghĩa xấu) cổ hủ
    • fils à papa
      xem fils

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "papa"

papa
Papa lit une histoire à son enfant avant de dormir.