pieu

danh từ giống đực
  1. cọc
    • Enfoncer des pieux
      đóng cọc
    • se tenir droit comme un pieu
      (thân mật) đứng cứng đờ
danh từ giống đực
  1. (thông tục) giường
    • Se mettre au pieu
      lên giường đi kềnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pieu"

pieu
Il enfonce un pieu dans le sol avec un marteau.